1Phó từ
- chưa từng
- chưa bao giờ
- chưa từng, chưa bao giờ
Ví dụ
Wǒ cóngwèi jiàn guo zhème měilì de jǐngsè.
Tôi chưa từng thấy cảnh sắc đẹp đẽ như thế này bao giờ.
Tā cóngwèi xiàng kùnnan dītóu.
Anh ấy chưa từng cúi đầu trước khó khăn.
Zhè jiā diàn de wèidào cóngwèi gǎibiàn guò.
Hương vị của quán này chưa từng thay đổi.
Búlùn yùdào duō dà cuòzhé, tā cóngwèi xiǎng guò fàngqì.
Dù gặp phải trắc trở lớn đến đâu, anh cũng chưa bao giờ nghĩ đến chuyện từ bỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从没有;从来没有。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从未 + động từ / tính từ (+ 过)
Biểu thị từ trước đến nay chưa từng xảy ra sự việc nào đó, trang trọng hơn '从来没有'.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
