1Tính từ
- cẩn thận
- tỉ mỉ
- kỹ càng
- tỉ mỉ, kỹ lưỡng
- tỉ mỉ, cẩn thận, kỹ lưỡng
- cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng
- cẩn thận, kỹ lưỡng
Ví dụ
Qǐng zǐxì jiǎnchá yí biàn.
Xin hãy kiểm tra kỹ càng một lượt.
Tā kàn shū kàn de hěn zǐxì.
Anh ấy đọc sách rất tỉ mỉ.
Zuòshì zǐxì yìdiǎnr, bié cūxīn dàyì.
Làm việc cẩn thận một chút, đừng bất cẩn.
Kǎoshì qián yídìng yào zǐxì jiǎnchá.
Trước khi nộp bài thi nhất định phải kiểm tra kỹ lưỡng.
Jiāojuàn qián wùbì zǐxì jiǎnchá yí biàn.
Trước khi nộp bài nhất định phải kiểm tra kỹ một lượt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
细心、周密。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
仔细 + động từ
Làm việc gì đó một cách cẩn thận, tỉ mỉ. VD: 你仔细想想。– Cậu nghĩ kỹ lại xem.
động từ + 得 + 仔细
Dùng làm bổ ngữ trạng thái biểu thị hành động diễn ra cẩn thận. VD: 他查得很仔细。– Anh ấy tra cứu rất cẩn thận.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
