1Danh từ
- trước đây
- ngày trước
- dĩ vãng
- trước đây, ngày trước
Ví dụ
Yǐwǎng de jīngyàn gàosu wǒmen bù néng dàyi.
Kinh nghiệm trước đây cho chúng ta biết không thể bất cẩn.
Tā bǐ yǐwǎng rènhé shíhou dōu gèngjiā nǔlì.
Anh ấy nỗ lực hơn bất kỳ lúc nào trước đây.
Jīnnián de shōucheng bǐ yǐwǎng hǎo le hěn duō.
Mùa màng năm nay tốt hơn hẳn ngày trước.
Jīnnián de lǚyóu rénshù bǐ yǐwǎng rènhé yì nián dōu duō.
Lượng khách du lịch năm nay đông hơn bất kỳ năm nào trước đây.
Jīnnián de lǚyóu rénshù bǐ yǐwǎng rènhé yì nián dōu yào duō.
Lượng du khách năm nay đông hơn hẳn bất cứ năm nào trước đây.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从前;过去。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
比以往 + Tính từ / Động từ tân ngữ
Dùng trong câu so sánh biểu thị mức độ hiện tại vượt trội hơn thời gian trước đây.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
