Chuyển đến nội dung
以往

yǐwǎng

Hán Việt: DĨ VÃNG

HSK6

1Danh từ

  1. trước đây
  2. ngày trước
  3. dĩ vãng
  4. trước đây, ngày trước

Ví dụ

  1. 以往的经验告诉我们不能大意。

    Yǐwǎng de jīngyàn gàosu wǒmen bù néng dàyi.

    Kinh nghiệm trước đây cho chúng ta biết không thể bất cẩn.

  2. 他比以往任何时候都更加努力。

    Tā bǐ yǐwǎng rènhé shíhou dōu gèngjiā nǔlì.

    Anh ấy nỗ lực hơn bất kỳ lúc nào trước đây.

  3. 今年的收成比以往好了很多。

    Jīnnián de shōucheng bǐ yǐwǎng hǎo le hěn duō.

    Mùa màng năm nay tốt hơn hẳn ngày trước.

  4. 今年的旅游人数比以往任何一年都多。

    Jīnnián de lǚyóu rénshù bǐ yǐwǎng rènhé yì nián dōu duō.

    Lượng khách du lịch năm nay đông hơn bất kỳ năm nào trước đây.

  5. 今年的旅游人数比以往任何一年都要多。

    Jīnnián de lǚyóu rénshù bǐ yǐwǎng rènhé yì nián dōu yào duō.

    Lượng du khách năm nay đông hơn hẳn bất cứ năm nào trước đây.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 以往的经验 yǐwǎng de jīngyànkinh nghiệm trước đây
  • 不同于以往 bù tóng yú yǐwǎngkhác với trước kia
  • 以往的记录 yǐwǎng de jìlùkỷ lục/ghi chép trước đây
  • 比以往更…… bǐ yǐwǎng gèng...hơn trước đây...

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

从前;过去。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

比以往 + Tính từ / Động từ tân ngữ

Dùng trong câu so sánh biểu thị mức độ hiện tại vượt trội hơn thời gian trước đây.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

以
往

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1