1Danh từ
- ngày nay
- hiện nay
- giờ đây
- ngày nay, hiện nay, giờ đây
Ví dụ
Rújīn de shēnghuó bǐ guòqù hǎo duō le.
Cuộc sống ngày nay tốt hơn trước đây nhiều.
Rújīn hěn duō niánqīngrén dōu xǐhuan zài wǎngshang gòuwù.
Hiện nay rất nhiều người trẻ thích mua sắm trên mạng.
Shí nián guòqù le, rújīn tā yǐjīng shì zhùmíng xuézhě le.
Mười năm trôi qua, giờ đây anh ấy đã là một học giả nổi tiếng.
Rújīn yídòng zhīfù yǐjīng shēnrù dào rìcháng shēnghuó de měi gè jiǎoluò.
Ngày nay thanh toán qua di động đã len lỏi vào từng ngóc ngách của đời sống thường nhật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
现在;目前这个时期。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
如今 + mệnh đề
Đóng vai trò trạng ngữ thời gian, thường dùng trong văn viết hoặc mang tính đối chiếu với quá khứ. VD: 如今,这种现象越来越普遍。– Hiện nay, hiện tượng này ngày càng phổ biến.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
