Chuyển đến nội dung
如今

rújīn

Hán Việt: NHƯ KIM

HSK5

1Danh từ

  1. ngày nay
  2. hiện nay
  3. giờ đây
  4. ngày nay, hiện nay, giờ đây

Ví dụ

  1. 如今的生活比过去好多了。

    Rújīn de shēnghuó bǐ guòqù hǎo duō le.

    Cuộc sống ngày nay tốt hơn trước đây nhiều.

  2. 如今很多年轻人都喜欢在网上购物。

    Rújīn hěn duō niánqīngrén dōu xǐhuan zài wǎngshang gòuwù.

    Hiện nay rất nhiều người trẻ thích mua sắm trên mạng.

  3. 十年过去了,如今他已经是著名学者了。

    Shí nián guòqù le, rújīn tā yǐjīng shì zhùmíng xuézhě le.

    Mười năm trôi qua, giờ đây anh ấy đã là một học giả nổi tiếng.

  4. 如今移动支付已经深入到日常生活的每个角落。

    Rújīn yídòng zhīfù yǐjīng shēnrù dào rìcháng shēnghuó de měi gè jiǎoluò.

    Ngày nay thanh toán qua di động đã len lỏi vào từng ngóc ngách của đời sống thường nhật.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 如今社会 rújīn shèhuìxã hội ngày nay
  • 事到如今 shì dào rújīnchuyện đã đến nước này
  • 如今看来 rújīn kànláingày nay nhìn lại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

现在;目前这个时期。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

如今 + mệnh đề

Đóng vai trò trạng ngữ thời gian, thường dùng trong văn viết hoặc mang tính đối chiếu với quá khứ. VD: 如今,这种现象越来越普遍。– Hiện nay, hiện tượng này ngày càng phổ biến.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

如
今

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1