Chuyển đến nội dung
从前從前

cóngqián

Hán Việt: TÙNG TIỀN

Danh từDanh từ thời gian

HSK5

1Danh từ

  1. trước đây
  2. ngày trước
  3. ngày xưa

Ví dụ

  1. 从前这里是一片森林。

    Cóngqián zhèlǐ shì yí piàn sēnlín.Trước đây nơi này là một cánh rừng.

  2. 爷爷喜欢给我们讲从前的故事。

    Yéye xǐhuan gěi wǒmen jiǎng cóngqián de gùshi.Ông nội thích kể cho chúng tôi nghe những câu chuyện ngày xưa.

2Danh từ thời gian

  1. ngày xưa, trước đây

Ví dụ

  1. 从前这里只是一片荒凉的小渔村。

    Cóngqián zhèlǐ zhǐ shì yí piàn huāngliáng de xiǎoyúcūn.Trước kia nơi này chỉ là một làng chài nhỏ hoang sơ.

  2. 请从前门上车,后门下车。

    Qǐng cóng qiánmén shàngchē, hòumén xiàchē.Xin vui lòng lên xe bằng cửa trước, xuống xe bằng cửa sau.

    Từ mục 前门

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 从前的事 cóngqián de shìchuyện ngày xưa
  • 比从前好 bǐ cóngqián hǎotốt hơn trước kia
  • 回到从前 huídào cóngqiánquay về quá khứ
  • 像从前一样 xiàng cóngqián yíyàngnhư ngày trước

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

过去的时候;以前。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从前……,现在……

Dùng để so sánh sự thay đổi giữa quá khứ và hiện tại. VD: 从前这里很穷,现在富裕了。– Trước đây nơi này rất nghèo, bây giờ giàu có rồi.

比从前 + tính từ

So với ngày trước thì... hơn. VD: 他比从前开朗多了。– Anh ấy cởi mở hơn ngày trước nhiều rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

从
前

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1