Chuyển đến nội dung
众多眾多

zhòngduō

Hán Việt: CHÚNG ĐA

Tính từ

HSK5

1Tính từ

  1. đông đảo
  2. nhiều

Ví dụ

  1. 这个活动吸引了众多的观众。

    Zhè ge huódòng xīyǐn le zhòngduō de guānzhòng.Hoạt động này đã thu hút đông đảo khán giả.

  2. 这里有众多的旅游景点供游客选择。

    Zhèlǐ yǒu zhòngduō de lǚyóu jǐngdiǎn gōng yóukè xuǎnzé.Ở đây có rất nhiều điểm du lịch cho du khách lựa chọn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 众多人口 zhòngduō rénkǒudân số đông đúc
  • 众多粉丝 zhòngduō fěnsīđông đảo người hâm mộ
  • 众多原因 zhòngduō yuányīnnhiều nguyên nhân
  • 人数众多 rénshù zhòngduōsố lượng người đông đảo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

很多,数量极大(多指人或事物)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

众多 + danh từ số nhiều

thường trực tiếp làm định ngữ đứng trước danh từ biểu thị số lượng nhiều, đông đảo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

众
多

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1