1Danh từ
- tin đồn
- lời đồn đại
Ví dụ
Bú yào qīngxìn wǎngshang de chuánwén.
Đừng nhẹ dạ tin vào những lời đồn trên mạng.
Guānyú gōngsī jíjiāng cáiyuán de chuánwén nào de rénxīn huánghuáng.
Tin đồn công ty sắp sa thải nhân viên khiến mọi người hoang mang.
Guānfāng yǐjīng chūmiàn chéngqīng le zhè yì xūjiǎ chuánwén.
Giới chức đã ra mặt đính chính tin đồn sai sự thật này.
2Động từ
- nghe đồn
- truyền miệng
Ví dụ
Zhè jiàn shìqing zài mínjiān chuánwén yǐ jiǔ.
Sự việc này đã được đồn đại trong dân gian từ lâu.
Fāngjiān chuánwén tā yǐjīng cíqù le dǒngshìzhǎng de zhíwù.
Dân chúng truyền tai nhau rằng ông ấy đã từ chức chủ tịch hội đồng quản trị.
Suī yǒu chuánwén, dàn zhìjīn réng wèi dédào guānfāng zhèngshí.
Tuy có nghe đồn, nhưng đến nay vẫn chưa được phía chính thức xác nhận.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
非亲眼得见的、辗转流传的消息;也指听到传来的消息。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
传闻 + 说 / 称……
Dùng làm động từ biểu thị 'nghe nói, người ta đồn rằng...'.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
