Chuyển đến nội dung
传闻傳聞

chuánwén

Hán Việt: TRUYỀN VĂN

HSK7–9Lượng từ: 个、桩

1Danh từ

  1. tin đồn
  2. lời đồn đại

Ví dụ

  1. 不要轻信网上的传闻。

    Bú yào qīngxìn wǎngshang de chuánwén.

    Đừng nhẹ dạ tin vào những lời đồn trên mạng.

  2. 关于公司即将裁员的传闻闹得人心惶惶。

    Guānyú gōngsī jíjiāng cáiyuán de chuánwén nào de rénxīn huánghuáng.

    Tin đồn công ty sắp sa thải nhân viên khiến mọi người hoang mang.

  3. 官方已经出面澄清了这一虚假传闻。

    Guānfāng yǐjīng chūmiàn chéngqīng le zhè yì xūjiǎ chuánwén.

    Giới chức đã ra mặt đính chính tin đồn sai sự thật này.

2Động từ

  1. nghe đồn
  2. truyền miệng

Ví dụ

  1. 这件事情在民间传闻已久。

    Zhè jiàn shìqing zài mínjiān chuánwén yǐ jiǔ.

    Sự việc này đã được đồn đại trong dân gian từ lâu.

  2. 坊间传闻他已经辞去了董事长的职务。

    Fāngjiān chuánwén tā yǐjīng cíqù le dǒngshìzhǎng de zhíwù.

    Dân chúng truyền tai nhau rằng ông ấy đã từ chức chủ tịch hội đồng quản trị.

  3. 虽有传闻,但至今仍未得到官方证实。

    Suī yǒu chuánwén, dàn zhìjīn réng wèi dédào guānfāng zhèngshí.

    Tuy có nghe đồn, nhưng đến nay vẫn chưa được phía chính thức xác nhận.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 不实传闻 bùshí chuánwéntin đồn thất thiệt
  • 澄清传闻 chéngqīng chuánwénđính chính tin đồn
  • 传闻四起 chuánwén sìqǐtin đồn nổi lên khắp nơi
  • 民间传闻 mínjiān chuánwéntruyền miệng dân gian

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

非亲眼得见的、辗转流传的消息;也指听到传来的消息。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

传闻 + 说 / 称……

Dùng làm động từ biểu thị 'nghe nói, người ta đồn rằng...'.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

传
闻

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1