Chuyển đến nội dung
传言傳言

chuányán

Hán Việt: TRUYỀN NGÔN

HSK7–9Lượng từ: 个、则

1Danh từ

  1. lời đồn
  2. tin đồn

Ví dụ

  1. 不要轻信外面的传言。

    Bùyào qīngxìn wàimiàn de chuányán.

    Đừng vội tin những lời đồn bên ngoài.

  2. 网上的传言很快就被官方辟谣了。

    Wǎngshàng de chuányán hěn kuài jiù bèi guānfāng pìyáo le.

    Tin đồn trên mạng đã nhanh chóng bị cơ quan chức năng bác bỏ.

  3. 关于公司倒闭的传言并不属实。

    Guānyú gōngsī dǎobì de chuányán bìng bù shǔshí.

    Tin đồn về việc công ty phá sản hoàn toàn không đúng sự thật.

2Động từ

  1. truyền lời
  2. truyền tin

Ví dụ

  1. 坊间传言他要辞职。

    Fāngjiān chuányán tā yào cízhí.

    Dân gian đồn rằng anh ấy sắp từ chức.

  2. 有人传言新经理下周就会上任。

    Yǒurén chuányán xīn jīnglǐ xiàzhōu jiù huì shàngrèn.

    Có người truyền tin rằng tuần sau giám đốc mới sẽ nhậm chức.

  3. 别到处传言别人的私事。

    Bié dàochù chuányán biérén de sīshì.

    Đừng đi khắp nơi truyền tai nhau chuyện riêng tư của người khác.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 散布传言 sànbù chuányántung tin đồn
  • 不实传言 bùshí chuányántin đồn vô căn cứ
  • 平息传言 píngxī chuányándập tắt tin đồn
  • 传言四起 chuányán sìqǐlời đồn nổi lên khắp nơi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

辗转流传的话;传述流言。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

传言 + 说 / 称 + mệnh đề

tin đồn nói rằng/cho rằng điều gì đó. VD: 传言说他已经出国了。– Tin đồn nói rằng anh ấy đã ra nước ngoài.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

传
言

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1