1Động từ
- đệm đàn, đệm nhạc
Ví dụ
Yóu gāngqín lǎoshī wèi tā bànzòu.
Do giáo viên piano đệm đàn cho cô ấy.
Tā zài wǔtái shang yòng xiǎotíqín wèi gēshǒu bànzòu.
Anh ấy dùng vĩ cầm đệm nhạc cho ca sĩ trên sân khấu.
Jīnwǎn de gēchàng bǐsài jiāng yóu zhuānyè yuèduì xiànchǎng bànzòu.
Cuộc thi hát tối nay sẽ do ban nhạc chuyên nghiệp đệm đàn trực tiếp.
2Danh từ
- phần nhạc đệm
Ví dụ
Zhè shǒu gē de bànzòu fēicháng yōuměi.
Phần đệm nhạc của bài hát này rất du dương.
Qǐng bǎ zhè shǒu gēqǔ de bànzòu fā gěi wǒ.
Xin hãy gửi bản nhạc đệm của bài hát này cho tôi.
Jìbiàn méiyǒu bànzòu, tā de gēshēng yīrán hěn dòngtīng.
Dù không có nhạc đệm, tiếng hát của cô ấy vẫn rất truyền cảm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
为歌唱或主奏乐器配合演奏音乐。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由/为 + tân ngữ + 伴奏
Chỉ người đệm nhạc hoặc đối tượng được đệm nhạc. VD: 著名钢琴家为他伴奏。– Nghệ sĩ piano nổi tiếng đệm đàn cho anh ấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
