Chuyển đến nội dung
低温低溫

dīwēn

Hán Việt: ĐÊ ÔN

Danh từ

HSK4

1Danh từ

  1. nhiệt độ thấp

Ví dụ

  1. 冬季常有低温天气,注意保暖。

    Dōngjì cháng yǒu dīwēn tiānqì, zhùyì bǎowǎn.Mùa đông thường có thời tiết nhiệt độ thấp, chú ý giữ ấm.

  2. 这种蔬菜需要在低温环境下保存。

    Zhè zhǒng shūcài xūyào zài dīwēn huánjìng xià bǎocún.Loại rau này cần bảo quản trong môi trường nhiệt độ thấp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 低温天气 dīwēn tiānqìthời tiết nhiệt độ thấp
  • 低温冷藏 dīwēn lěngcángbảo quản lạnh ở nhiệt độ thấp
  • 耐低温 nài dīwēnchịu được nhiệt độ thấp
  • 持续低温 chíxù dīwēnnhiệt độ thấp kéo dài

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

较低的温度。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在低温下 + động từ

thực hiện hành vi gì ở điều kiện nhiệt độ thấp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

低
温

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1