Chuyển đến nội dung
高温高溫

gāowēn

Hán Việt: CAO ÔN

Danh từ

HSK4Lượng từ: 场、次

1Danh từ

  1. nhiệt độ cao

Ví dụ

  1. 夏天常常出现四十度的高温天气。

    Xiàtiān chángcháng chūxiàn sìshí dù de gāowēn tiānqì.Mùa hè thường xuất hiện thời tiết nhiệt độ cao tới 40 độ.

  2. 高温作业时要注意防暑。

    Gāowēn zuòyè shí yào zhùyì fángshǔ.Khi làm việc trong môi trường nhiệt độ cao cần chú ý chống say nắng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 高温天气 gāowēn tiānqìthời tiết nắng nóng gay gắt
  • 高温预警 gāowēn yùjǐngcảnh báo nhiệt độ cao
  • 持续高温 chíxù gāowēnnhiệt độ cao kéo dài
  • 耐高温 nài gāowēnchịu được nhiệt độ cao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

较高的温度。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

高温 + danh từ (天气/补贴/作业...)

Thường làm định ngữ biểu thị tính chất hoặc điều kiện ở nhiệt độ cao.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

高
温

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1