Chuyển đến nội dung
体温體溫

tǐwēn

Hán Việt: THỂ ÔN

Danh từ

HSK4

1Danh từ

  1. nhiệt độ cơ thể
  2. thân nhiệt
  3. nhiệt độ cơ thể, thân nhiệt

Ví dụ

  1. 护士正在给他量体温。

    Hùshi zhèngzài gěi tā liáng tǐwēn.Y tá đang đo nhiệt độ cơ thể cho anh ấy.

  2. 他的体温恢复了正常。

    Tā de tǐwēn huìfù le zhèngcháng.Nhiệt độ cơ thể của anh ấy đã trở lại bình thường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 量体温 liáng tǐwēnđo thân nhiệt
  • 体温正常 tǐwēn zhèngchángthân nhiệt bình thường
  • 体温升高 tǐwēn shēnggāothân nhiệt tăng cao
  • 测体温 cè tǐwēnđo nhiệt độ cơ thể

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人体或动物身体内部的温度。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给 + ai + 量/测体温

đo thân nhiệt cho ai. VD: 医生正在给病人量体温。– Bác sĩ đang đo nhiệt độ cho bệnh nhân.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

体
温

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “体温” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1