Chuyển đến nội dung
体重體重

tǐzhòng

Hán Việt: THỂ TRỌNG

Danh từ

HSK4

1Danh từ

  1. trọng lượng cơ thể
  2. cân nặng
  3. cân nặng, trọng lượng cơ thể

Ví dụ

  1. 他的体重减轻了五公斤。

    Tā de tǐzhòng jiǎnqīng le wǔ gōngjīn.Cân nặng của anh ấy đã giảm 5 kg.

  2. 为了控制体重,她每天坚持跑步。

    Wèile kòngzhì tǐzhòng, tā měitiān jiānchí pǎobù.Để kiểm soát cân nặng, cô ấy kiên trì chạy bộ mỗi ngày.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 称体重 chēng tǐzhòngcân trọng lượng cơ thể
  • 控制体重 kòngzhì tǐzhòngkiểm soát cân nặng
  • 体重增加 tǐzhòng zēngjiātăng cân
  • 减轻体重 jiǎnqīng tǐzhònggiảm cân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

身体的重量。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

体重 + 增加/减轻 + con số

cân nặng tăng/giảm bao nhiêu. VD: 他的体重增加了三公斤。– Cân nặng của anh ấy tăng 3 kg.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

体
重

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1