1Động từ
- sáng tác nhạc
- soạn nhạc
- phổ nhạc
Ví dụ
Zhè shǒu gē shì tā qīnzì zuòcí zuòqǔ de.
Bài hát này do chính anh ấy viết lời và phổ nhạc.
Tā cóngxiǎo jiù zhǎnxiàn chū le zuòqǔ de tiānfù.
Từ nhỏ anh ấy đã bộc lộ thiên phú sáng tác nhạc.
Tā zhèngzài wèi yí bù xīn diànyǐng zuòqǔ.
Cô ấy đang soạn nhạc cho một bộ phim mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
创作音乐乐曲。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为 + đối tượng / tác phẩm + 作曲
Soạn nhạc hoặc phổ nhạc cho đối tượng nào đó. VD: 他为这首诗作曲。– Anh ấy phổ nhạc cho bài thơ này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “作曲” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
