1Danh từ
- đại sứ quán
- sứ quán
Ví dụ
Tā xiàzhōu yào qù shǐguǎn bànlǐ qiānzhèng.
Tuần tới anh ấy phải đến sứ quán làm visa.
Zhōngguó zhù Yuènán shǐguǎn jiù zài zhè tiáo lù shang.
Đại sứ quán Trung Quốc tại Việt Nam nằm ngay trên con đường này.
Wǒmen zài shǐguǎn cānjiā le guóqìng zhāodàihuì.
Chúng tôi đã tham gia tiệc chiêu đãi quốc khánh tại sứ quán.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
大使馆的简称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 / 去 + 使馆 + làm gì
ở/đến đại sứ quán làm việc gì đó (thường là xin visa, thủ tục ngoại giao). VD: 我要去使馆办签证。– Tôi phải đến sứ quán làm visa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “使馆” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
