Chuyển đến nội dung
侍者

shìzhě

HSK5Lượng từ: 名、位、个

1Danh từ

  1. người phục vụ
  2. bồi bàn (thường dùng trong bối cảnh trang trọng hoặc văn viết)

Ví dụ

  1. 侍者微笑着为客人倒上红酒。

    Shìzhě wēixiàozhe wèi kèrén dào shàng hóngjiǔ.

    Người phục vụ mỉm cười rót rượu vang cho khách.

  2. 他轻轻招手,叫来了餐厅的侍者。

    Tā qīngqīng zhāoshǒu, jiàolái le cāntīng de shìzhě.

    Anh ấy khẽ vẫy tay, gọi người bồi bàn của nhà hàng lại.

  3. 旅馆的侍者礼貌地帮我们把行李搬上楼。

    Lǚguǎn de shìzhě lǐmào de bāng wǒmen bǎ xíngli bān shàng lóu.

    Người phục vụ khách sạn lịch sự giúp chúng tôi mang hành lý lên lầu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 餐厅侍者 cāntīng shìzhěngười phục vụ nhà hàng
  • 招来侍者 zhāolái shìzhěgọi người phục vụ lại
  • 专职侍者 zhuānzhí shìzhěngười phục vụ chuyên trách
  • 酒店侍者 jiǔdiàn shìzhěbồi bàn khách sạn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在旅馆、饭店等场所为客人服务的人员。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

叫 / 示意 + 侍者

Yêu cầu hoặc ra hiệu cho người bồi bàn phục vụ. VD: 他向侍者示意买单。– Anh ấy ra hiệu cho người phục vụ tính tiền.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

侍
者

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1