1Danh từ
- người phục vụ
- bồi bàn (thường dùng trong bối cảnh trang trọng hoặc văn viết)
Ví dụ
Shìzhě wēixiàozhe wèi kèrén dào shàng hóngjiǔ.
Người phục vụ mỉm cười rót rượu vang cho khách.
Tā qīngqīng zhāoshǒu, jiàolái le cāntīng de shìzhě.
Anh ấy khẽ vẫy tay, gọi người bồi bàn của nhà hàng lại.
Lǚguǎn de shìzhě lǐmào de bāng wǒmen bǎ xíngli bān shàng lóu.
Người phục vụ khách sạn lịch sự giúp chúng tôi mang hành lý lên lầu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在旅馆、饭店等场所为客人服务的人员。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
叫 / 示意 + 侍者
Yêu cầu hoặc ra hiệu cho người bồi bàn phục vụ. VD: 他向侍者示意买单。– Anh ấy ra hiệu cho người phục vụ tính tiền.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
