1Phó từ
- vẫn như cũ
- như trước
- vẫn như cũ, như xưa
Ví dụ
Duō nián bú jiàn, jiāxiāng de fēngjǐng yījiù nàme měilì.
Nhiều năm không gặp, phong cảnh quê hương vẫn đẹp như xưa.
Jǐnguǎn yùdào le hěn duō cuòzhé, tā yījiù méiyǒu fàngqì mèngxiǎng.
Dù gặp nhiều trắc trở, anh ấy vẫn không từ bỏ ước mơ.
Yéye suīrán niánjì dà le, dàn shēntǐ yījiù yìnglǎng.
Ông nội tuy tuổi đã cao nhưng sức khỏe vẫn còn tráng kiện.
Duōnián guòqù le, měi dāng huíyì qǐ zhè jiàn shì, xīnlǐ yījiù gǎndào shífēn wēnnuǎn.
Nhiều năm trôi qua rồi, mỗi khi nhớ lại chuyện này, trong lòng vẫn thấy ấm áp như xưa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
依然;照旧像从前一样。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
虽然 / 尽管……,Chủ ngữ + 依旧……
Dùng trong câu biểu thị sự nhượng bộ, nhấn mạnh hoàn cảnh đổi thay nhưng tình trạng vẫn giữ nguyên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
