1Danh từ
- kẻ xâm lược
- quân xâm lược
Ví dụ
Zhōngguó rénmín yīngyǒng kàngjī wàiguó qīnlüèzhě.
Nhân dân Trung Quốc đã anh dũng kháng chiến chống quân xâm lược nước ngoài.
Suǒyǒu de qīnlüèzhě zuìzhōng dōuhuì zāodào shībài.
Tất cả những kẻ xâm lược cuối cùng đều sẽ chuốc lấy thất bại.
Rénmín tuánjié yízhì, bǎ qīnlüèzhě gǎn chū le jiāyuán.
Nhân dân đoàn kết một lòng, đuổi kẻ xâm lược ra khỏi quê hương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
发动侵略战争、侵犯别国主权和领土完整的人或集团。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 侵略者 + 赶出/消灭
đánh đuổi/tiêu diệt kẻ xâm lược. VD: 我们誓把侵略者赶出国门。– Chúng ta thề sẽ đuổi kẻ xâm lược ra khỏi bờ cõi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
