Chuyển đến nội dung
便于便於

biànyú

Hán Việt: TIỆN VU

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. thuận tiện cho
  2. dễ dàng cho
  3. tiện cho, thuận lợi cho

Ví dụ

  1. 整理房间便于寻找东西。

    Zhěnglǐ fángjiān biànyú xúnzhǎo dōngxi.Dọn dẹp phòng thuận tiện cho việc tìm đồ.

  2. 把单词分类记忆,便于复习。

    Bǎ dāncí fēnlèi jìyì, biànyú fùxí.Phân loại từ vựng để ghi nhớ sẽ thuận tiện cho việc ôn tập.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 便于携带 biànyú xiédàitiện mang theo bên người
  • 便于管理 biànyú guǎnlǐthuận tiện cho việc quản lý
  • 便于交流 biànyú jiāoliúthuận tiện cho giao lưu
  • 便于使用 biànyú shǐyòngtiện lợi khi sử dụng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示有利于某事,方便进行。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Hành động A, 便于 + Hành động B

Làm việc A nhằm mục đích tạo sự thuận lợi hoặc điều kiện tốt để thực hiện việc B (thường dùng trong văn viết).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

便
于

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1