1Danh từ
- electron (hạt cơ bản mang điện tích âm)
Ví dụ
2Tính từ
- thuộc về điện tử (dùng trong tin học, công nghệ kỹ thuật số)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物理学上指带负电的基本粒子;也指利用电子学技术的(如电子产品)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
电子 + danh từ
dùng như tính từ định ngữ biểu thị thiết bị, dịch vụ hoặc tài liệu ứng dụng công nghệ điện tử/số.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “电子” 8
- 电子书diànzǐshū ĐIỆN TỬ THƯsách điện tử; e-bookHSK3
- 电子版diànzǐbǎn ĐIỆN TỬ BẢNbản điện tửHSK5
- 电子琴diànzǐqín ĐIỆN TỬ CẦMđàn organ điện tử; đàn phím điện tử
- 电子学diànzǐxué ĐIỆN TỬ HỌCđiện tử học
- 电子信箱diànzǐ xìnxiāng ĐIỆN TỬ TÍN TƯƠNGhộp thư điện tử; hộp thư điện tử, hòm thư emailHSK5
- 电子邮件diànzǐ yóujiàn ĐIỆN TỬ BƯU KIỆNthư điện tử, email; email, thư điện tửHSK6
- 电子伏特diànzǐfútè ĐIỆN TỬ PHỤC ĐẶCelectron-volt (đơn vị đo năng lượng trong vật lý, ký hiệu eV)
- 电子器件diànzǐqìjiàn ĐIỆN TỬ KHÍ KIỆNlinh kiện điện tử; khí cụ điện tử
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
