1Danh từ
- lợi ích
- điểm tốt
- chỗ tốt
- điểm tốt, lợi ích, chỗ tốt
- điểm tốt, lợi ích
- lợi ích, điểm tốt
Ví dụ
Duō chī shuǐguǒ duì shēntǐ yǒu hěn dà de hǎochù.
Ăn nhiều hoa quả mang lại lợi ích rất lớn cho sức khỏe.
Pǎobù néng dàilái hěn duō hǎochù.
Chạy bộ có thể đem lại rất nhiều lợi ích.
Zhèyàng zuò duì tā yǒu shénme hǎochù?
Làm như vậy có điểm tốt gì đối với anh ấy?
Yùndòng duì shēntǐ yǒu hǎochù.
Vận động có lợi cho sức khỏe.
Yùndòng duì shēntǐ hěn yǒu hǎochù.
Vận động có rất nhiều lợi ích cho sức khỏe.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对人或事物有利的因素或利益。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……有好处
có lợi cho ai / cái gì. VD: 运动对健康有好处。– Vận động có lợi cho sức khỏe.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “好处” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
