1Động từ
- thúc đẩy
- đẩy mạnh
- xúc tiến
Ví dụ
Zhè zhǒng hézuò cùjìn le liǎng guó de màoyì wǎnglái.
Sự hợp tác này đã thúc đẩy giao lưu thương mại giữa hai nước.
Kējì fāzhǎn cùjìn le shèhuì jìnbù.
Sự phát triển của khoa học công nghệ đã thúc đẩy tiến bộ xã hội.
Jīngcháng yùndòng néng cùjìn xuèyè xúnhuán.
Vận động thường xuyên có thể thúc đẩy tuần hoàn máu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
推动使向前发展。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
促进 + danh từ trừu tượng (发展 / 交流 / 理解 / 吸收...)
Thúc đẩy sự tiến triển hoặc nâng cao của sự vật, hiện tượng tích cực. VD: 促进两国友谊 – thúc đẩy tình hữu nghị giữa hai nước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
