1Động từ
- hiểu
- thấu hiểu
- lý giải
- hiểu, thấu hiểu, lý giải
- hiểu, cảm thông, thấu hiểu
- thấu hiểu, hiểu rõ
- hiểu, thấu hiểu
- thấu hiểu, hiểu
Ví dụ
Nǐ néng lǐjiě wǒ de yìsi ma?
Bạn có hiểu ý tôi không?
Qǐng dàjiā hùxiāng lǐjiě.
Xin mọi người hãy thấu hiểu lẫn nhau.
Wǒ wánquán néng lǐjiě nǐ de xīnqíng.
Tôi hoàn toàn có thể thấu hiểu tâm trạng của bạn.
Duō kàn jǐ cì shuōmíngshū, nǐ jiù néng lǐjiě xì lǐ de nèiróng le.
Đọc tờ giới thiệu nội dung thêm vài lần thì bạn sẽ hiểu được nội dung trong vở kịch thôi.
Shēnchǔ bùtóng de wénhuà bèijǐng, wǒmen yīnggāi xuéhuì bǐcǐ lǐjiě hé zūnzhòng.
Sống trong các bối cảnh văn hóa khác nhau, chúng ta nên học cách thấu hiểu và tôn trọng lẫn nhau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
懂,了解其含义或情由。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
理解 + tân ngữ (người / ý nghĩa / cảm xúc)
Biểu thị nhận thức rõ đạo lý hoặc cảm thông với đối phương. VD: 我理解你的难处。– Tôi hiểu nỗi khó khăn của bạn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “理解” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
