Chuyển đến nội dung
有助于有助於

yǒuzhùyú

Hán Việt: HỮU TRỢ VU

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. có lợi cho
  2. giúp ích cho
  3. góp phần vào

Ví dụ

  1. 适量运动有助于睡眠。

    Shìliàng yùndòng yǒuzhùyú shuìmián.Vận động vừa phải có lợi cho giấc ngủ.

  2. 多读书有助于开阔眼界。

    Duō dúshū yǒuzhùyú kāikuò yǎnjiè.Đọc nhiều sách giúp mở rộng tầm mắt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 有助于提高 yǒuzhùyú tígāocó lợi cho việc nâng cao
  • 有助于理解 yǒuzhùyú lǐjiěgiúp ích cho việc hiểu
  • 有助于健康 yǒuzhùyú jiànkāngcó lợi cho sức khỏe
  • 有助于解决 yǒuzhùyú jiějuégóp phần giải quyết

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

对某事有帮助或裨益。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A + 有助于 + B (danh từ / động từ)

A đóng vai trò hỗ trợ, mang lại lợi ích hoặc thúc đẩy B. VD: 散步有助于消化。– Đi dạo giúp tiêu hóa tốt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

有
助
于

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1