1Danh từ
- hòa bình
- yên bình
- ôn hòa
Ví dụ
Wǒmen dōu kěwàng shìjiè de yǒngjiǔ hépíng.
Chúng ta đều khát khao nền hòa bình vĩnh viễn của thế giới.
Liǎng guó tōngguò hépíng tánpàn jiějué le biānjiè zhēngduān.
Hai nước đã giải quyết tranh chấp biên giới thông qua đàm phán hòa bình.
Tā xìnggé hěn hépíng, cóngbù qīngyì yǔ rén fāshēng chōngtū.
Tính tình anh ấy rất ôn hòa, không bao giờ dễ dàng xung đột với ai.
世界和平。
Shìjiè hépíng.
Hòa bình thế giới.
Hépíng Gōngyuán hěn měi.
Công viên Hòa Bình rất đẹp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
没有战争的状态;温和、不激烈。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
和平 + động từ/danh từ
thực hiện hành động bằng phương thức hòa bình hoặc chỉ tính chất hòa bình. VD: 和平演变 – diễn biến hòa bình; 和平协商 – thương lượng hòa bình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “和平” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
