1Động từ
- thúc đẩy
- đẩy mạnh
Ví dụ
Kējì chuàngxīn yǒulì de tuīdòng le jīngjì fāzhǎn.
Đổi mới khoa học công nghệ đã thúc đẩy mạnh mẽ sự phát triển kinh tế.
Dàjiā gòngtóng nǔlì, tuīdòng le xiàngmù de shùnlì wánchéng.
Mọi người cùng nỗ lực đã thúc đẩy dự án hoàn thành thuận lợi.
Zhèngcè de zhīchí tuīdòng le liǎng guó wénhuà de jiāoliú.
Sự hỗ trợ từ chính sách đã đẩy mạnh giao lưu văn hóa giữa hai nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指用力推使物体移动;也比喻使工作、事业等开展推进。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
推动 + tân ngữ (phát triển/tiến bộ/hợp tác)
Động từ mang tân ngữ chỉ quá trình, sự phát triển hoặc sự nghiệp cần được đẩy mạnh. VD: 推动社会进步 – thúc đẩy tiến bộ xã hội.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “推动” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
