1Danh từ
- người giúp việc
- bảo mẫu
Ví dụ
Tā qǐngle yí gè bǎomǔ zhàogù háizi.
Cô ấy thuê một người giúp việc chăm sóc con.
Bǎomǔ bǎ jiā lǐ shōushi de gāngān-jìngjìng.
Người giúp việc dọn dẹp nhà cửa sạch bong kin kít.
Xiàndài shèhuì hěn duō rén xūyào gùyōng bǎomǔ lái jiǎnqīng jiāwù fùdān.
Trong xã hội hiện đại, nhiều người cần thuê bảo mẫu để giảm bớt gánh nặng việc nhà.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
受雇为人照管儿童或料理家务的妇女。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
请/雇 + 保姆
Thuê mướn bảo mẫu hoặc người giúp việc. VD: 他们家请了保姆。– Nhà họ đã thuê người giúp việc.
保姆式 + danh từ
Hình dung sự chăm sóc, quản lý quá tỉ mỉ, lo từ A đến Z (kiểu bảo mẫu). VD: 保姆式服务。– Dịch vụ chu đáo tận tình như bảo mẫu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
