Chuyển đến nội dung
保险箱保險箱

bǎoxiǎnxiāng

Hán Việt: BẢO HIỂM TƯƠNG

Danh từ

Lượng từ: 个、只

1Danh từ

  1. két sắt
  2. két bảo hiểm

Ví dụ

  1. 他把贵重物品放进了保险箱。

    Tā bǎ guìzhòng wùpǐn fàng jìn le bǎoxiǎnxiāng.Anh ấy cất đồ đạc quý giá vào két sắt.

  2. 我忘记了保险箱的密码。

    Wǒ wàngjì le bǎoxiǎnxiāng de mìmǎ.Tôi quên mất mật mã của két sắt rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 开保险箱 kāi bǎoxiǎnxiāngmở két sắt
  • 锁保险箱 suǒ bǎoxiǎnxiāngkhóa két sắt
  • 保险箱密码 bǎoxiǎnxiāng mìmǎmật mã két sắt
  • 存入保险箱 cún rù bǎoxiǎnxiāngcất vào két sắt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种特殊的防盗、防火的安全柜,用于存放贵重物品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + đồ vật + 存入/锁进 + 保险箱

Cất giữ vật gì đó an toàn trong két sắt. VD: 把珠宝锁进保险箱。– Khóa trang sức vào két sắt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

保
险
箱

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1