1Danh từ
- tài liệu
- văn kiện
- công văn
- tệp tin
- file (máy tính)
- tài liệu, văn bản
- văn bản, tài liệu
Ví dụ
Qǐng bǎ zhè fèn wénjiàn fùyìn yíxià.
Làm ơn photo giúp tôi tài liệu này.
Bié wàng le bǎocún gāngcái biānjí de wénjiàn.
Đừng quên lưu tệp tin vừa chỉnh sửa.
Jīnglǐ fā gěi wǒ yí fèn zhòngyào de diànzǐ wénjiàn.
Giám đốc đã gửi cho tôi một tệp tài liệu điện tử quan trọng.
Qǐng bǎ zhè fèn wénjiàn dǎyìn sān fèn fā gěi kèhù.
Xin hãy in tập tài liệu này thành ba bản gửi cho khách hàng.
Qǐng nǐ zài jīntiān xiàbān qián bǎ zhè fèn zhòngyào de shāngwù wénjiàn zhěnglǐ hǎo.
Xin bạn hãy sắp xếp xong tập tài liệu thương mại quan trọng này trước khi tan làm hôm nay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
机关公文或参考材料;计算机中存储数据的独立单元。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 文件 + động từ (保存/删除/发送/打印)
dùng trong câu chữ 把 để diễn tả thao tác xử lý văn bản, tệp tin. VD: 我已经把文件发到你的邮箱了。– Tôi đã gửi tệp tin vào hòm thư của bạn rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “文件” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
