Chuyển đến nội dung
文件

wénjiàn

Hán Việt: VĂN KIỆN

HSK4Lượng từ: 份、个

1Danh từ

  1. tài liệu
  2. văn kiện
  3. công văn
  4. tệp tin
  5. file (máy tính)
  6. tài liệu, văn bản
  7. văn bản, tài liệu

Ví dụ

  1. 请把这份文件复印一下。

    Qǐng bǎ zhè fèn wénjiàn fùyìn yíxià.

    Làm ơn photo giúp tôi tài liệu này.

  2. 别忘了保存刚才编辑的文件。

    Bié wàng le bǎocún gāngcái biānjí de wénjiàn.

    Đừng quên lưu tệp tin vừa chỉnh sửa.

  3. 经理发给我一份重要的电子文件。

    Jīnglǐ fā gěi wǒ yí fèn zhòngyào de diànzǐ wénjiàn.

    Giám đốc đã gửi cho tôi một tệp tài liệu điện tử quan trọng.

  4. 请把这份文件打印三份发给客户。

    Qǐng bǎ zhè fèn wénjiàn dǎyìn sān fèn fā gěi kèhù.

    Xin hãy in tập tài liệu này thành ba bản gửi cho khách hàng.

  5. 请你在今天下班前把这份重要的商业文件整理好。

    Qǐng nǐ zài jīntiān xiàbān qián bǎ zhè fèn zhòngyào de shāngwù wénjiàn zhěnglǐ hǎo.

    Xin bạn hãy sắp xếp xong tập tài liệu thương mại quan trọng này trước khi tan làm hôm nay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 保存文件 bǎocún wénjiànlưu tệp tin
  • 发送文件 fāsòng wénjiàngửi tệp tin
  • 打印文件 dǎyìn wénjiànin tài liệu
  • 重要文件 zhòngyào wénjiàntài liệu quan trọng
  • 电子文件 diànzǐ wénjiàntài liệu điện tử

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

机关公文或参考材料;计算机中存储数据的独立单元。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 文件 + động từ (保存/删除/发送/打印)

dùng trong câu chữ 把 để diễn tả thao tác xử lý văn bản, tệp tin. VD: 我已经把文件发到你的邮箱了。– Tôi đã gửi tệp tin vào hòm thư của bạn rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

文
件

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “文件” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1