Chuyển đến nội dung
信以为真信以爲真

xìnyǐwéizhēn

Hán Việt: TÍN DĨ VI CHÂN

Thành ngữ

HSK5

1Thành ngữ

  1. tin là thật
  2. tin sái cổ

Ví dụ

  1. 这只是个玩笑,没想到你竟然信以为真了。

    Zhè zhǐshì gè wánxiào, méi xiǎngdào nǐ jìngrán xìn yǐ wéi zhēn le.Đây chỉ là một trò đùa, không ngờ bạn lại tin là thật.

  2. 他编造的谎话竟然骗得大家信以为真。

    Tā biānzào de huǎnghuà jìngrán piàn de dàjiā xìn yǐ wéi zhēn.Lời nói dối hắn dựng lên vậy mà lừa được mọi người tin sái cổ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 竟然信以为真 jìngrán xìn yǐ wéi zhēnlại tin là thật
  • 误信以为真 wù xìn yǐ wéi zhēnlầm tưởng là thật
  • 盲目信以为真 mángmù xìn yǐ wéi zhēnmù quáng tin là thật

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把假的当作真的相信。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + sự việc + 信以为真

coi việc gì đó là thật. VD: 他把玩笑话信以为真了。– Anh ấy coi lời đùa đó là thật.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

信
以
为
真

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1