1Danh từ
- nữ tu
- ma-xơ
Ví dụ
Xiūnǚ zài gū'éryuàn lǐ zhàogù háizimen.
Nữ tu chăm sóc những đứa trẻ trong trại trẻ mồ côi.
Tā zhǎngdà hòu chéngwéi le yí wèi shànliáng de xiūnǚ.
Khi lớn lên, cô ấy đã trở thành một nữ tu nhân hậu.
Nà wèi lǎo xiūnǚ jiāo dàjiā xuéxí wàiyǔ.
Nữ tu già đó dạy mọi người học ngoại ngữ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
天主教中出家修道、终身不结婚的女性教徒。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
成为 + 修女
trở thành nữ tu/ma-xơ. VD: 她一生立志成为修女。– Cả đời cô ấy quyết tâm trở thành nữ tu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
