Chuyển đến nội dung
倒数倒數

dàoshǔ

Hán Việt: ĐẢO SỔ

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. đếm ngược
  2. tính ngược từ dưới lên (xếp hạng chót)

Ví dụ

  1. 他的成绩在班里倒数第一。

    Tā de chéngjì zài bān lǐ dàoshǔ dì-yī.Thành tích của cậu ấy xếp đội sổ (ngược từ dưới lên thứ nhất) trong lớp.

  2. 火箭发射前,大家一起倒数五个数。

    Huǒjiàn fāshè qián, dàjiā yīqǐ dàoshǔ wǔ gè shù.Trước khi tên lửa phóng, mọi người cùng nhau đếm ngược năm giây.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 倒数第一 dàoshǔ dì-yīđứng bét, chót vót
  • 倒数第二 dàoshǔ dì-èrđứng áp chót
  • 倒数计时 dàoshǔ jìshíđếm ngược thời gian

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

逆向逆序计算数目,多指按次序从后往前数。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

倒数 + 第 + con số

Dùng để chỉ thứ tự tính từ dưới lên.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

倒
数

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1