1Danh từ
- món nợ
- khoản nợ
- nghĩa vụ trả nợ
Ví dụ
Zhè jiā gōngsī yīnwèi xiànrù yánzhòng de zhàiwù wēijī ér xuānbù pòchǎn.
Công ty này đã tuyên bố phá sản do rơi vào cuộc khủng hoảng nợ nghiêm trọng.
Tā nǔlì gōngzuò shì wèile jìnkuài chánghuán suǒyǒu zhàiwù.
Anh ấy nỗ lực làm việc là để nhanh chóng trả hết mọi khoản nợ.
Guójiā xūyào tuǒshàn chǔlǐ dìfāng zhèngfǔ de zhàiwù wèntí.
Nhà nước cần xử lý thỏa đáng vấn đề nợ của chính quyền địa phương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
债务人按法律或约定对债权人承担的偿还义务;借欠的款项。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
陷入 + 债务危机
Rơi vào khủng hoảng nợ nần. VD: 许多小企业因疫情陷入债务危机。– Nhiều doanh nghiệp nhỏ vì dịch bệnh mà rơi vào khủng hoảng nợ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “债务” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
