Chuyển đến nội dung
健身

jiànshēn

Hán Việt: KIỆN THÂN

HSK4

1Động từ

  1. tập thể dục
  2. tập gym
  3. rèn luyện thân thể
  4. tập thể dục, tập gym, giữ dáng

Ví dụ

  1. 他每天下班后都去健身房健身。

    Tā měi tiān xiàbān hòu dōu qù jiànshēnfáng jiànshēn.

    Anh ấy mỗi ngày sau khi tan làm đều đến phòng tập để tập thể hình.

  2. 慢跑是一种很好的健身方式。

    Mànpǎo shì yī zhǒng hěn hǎo de jiànshēn fāngshì.

    Chạy bộ là một phương thức rèn luyện thân thể rất tốt.

  3. 坚持健身不仅能减肥,还能保持健康。

    Jiānchí jiànshēn bùjǐn néng jiǎnféi, hái néng bǎochí jiànkāng.

    Kiên trì tập gym không chỉ giúp giảm cân mà còn duy trì sức khỏe.

  4. 坚持健身不仅能减肥,还能让人更有精神。

    Jiānchí jiànshēn bùjǐn néng jiǎnféi, hái néng ràng rén gèng yǒu jīngshen.

    Kiên trì tập luyện không chỉ giúp giảm cân mà còn làm tinh thần phấn chấn hơn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 健身计划 jiànshēn jìhuàkế hoạch tập gym
  • 健身教练 jiànshēn jiàoliànhuấn luyện viên thể hình
  • 健身器材 jiànshēn qìcáidụng cụ tập gym
  • 全民健身 quánmín jiànshēntoàn dân rèn luyện sức khỏe

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

通过体育运动使身体强壮。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

坚持 / 去 + 健身

Biểu thị hoạt động tập luyện nâng cao thể chất.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

健
身

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “健身” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1