1Động từ
- tập thể dục
- tập gym
- rèn luyện thân thể
- tập thể dục, tập gym, giữ dáng
Ví dụ
Tā měi tiān xiàbān hòu dōu qù jiànshēnfáng jiànshēn.
Anh ấy mỗi ngày sau khi tan làm đều đến phòng tập để tập thể hình.
Mànpǎo shì yī zhǒng hěn hǎo de jiànshēn fāngshì.
Chạy bộ là một phương thức rèn luyện thân thể rất tốt.
Jiānchí jiànshēn bùjǐn néng jiǎnféi, hái néng bǎochí jiànkāng.
Kiên trì tập gym không chỉ giúp giảm cân mà còn duy trì sức khỏe.
Jiānchí jiànshēn bùjǐn néng jiǎnféi, hái néng ràng rén gèng yǒu jīngshen.
Kiên trì tập luyện không chỉ giúp giảm cân mà còn làm tinh thần phấn chấn hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
通过体育运动使身体强壮。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
坚持 / 去 + 健身
Biểu thị hoạt động tập luyện nâng cao thể chất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “健身” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
