1Tính từ
- cứng đờ
- cứng ngắc
- gượng gạo (nét mặt, động tác)
Ví dụ
Tiān tài lěng le, shǒu dòng de yǒuxiē jiāngyìng.
Trời lạnh quá, tay bị cóng đơ ra.
Tā liǎn shang lòuchū jiāngyìng de xiàoróng.
Trên mặt anh ta lộ ra nụ cười gượng gạo.
Cháng shíjiān bǎochí yí gè zīshì, tā de bózi biàn de shífēn jiāngyìng.
Giữ nguyên một tư thế trong thời gian dài khiến cổ anh ấy trở nên cứng đờ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不能活动或不灵便;呆板不自然。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
冻得/变得 + 僵硬
Biểu thị trạng thái cơ thể hoặc bộ phận trở nên đơ cứng do lạnh hoặc căng thẳng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
