1Danh từ
- toàn thân
- cả người
- toàn thân, khắp người
Ví dụ
Pǎo wán bù hòu wǒ quánshēn dōu shì hàn.
Chạy bộ xong toàn thân tôi đầy mồ hôi.
Tā gōngzuò le yì zhěng tiān, gǎnjué quánshēn suāntòng.
Anh ấy làm việc cả ngày, cảm thấy cả người đau nhức.
Tā chūmén qián zhào le zhào quánshēnjìng.
Trước khi ra ngoài cô ấy soi gương toàn thân.
Pǎo wán bù zhīhòu, tā gǎnjué quánshēn dōu chūle hěn duō hàn.
Sau khi chạy bộ xong, anh ấy thấy khắp người toát đầy mồ hôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人的整个身体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
全身 + 都/是 + N/Adj
Biểu thị trạng thái bao trùm cả cơ thể. VD: 我全身都湿了。– Người tôi ướt sũng rồi.
全身心 + V
Biểu thị dồn hết tâm sức vào việc gì. VD: 全身心投入工作 – Hết lòng dồn sức cho công việc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “全身” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
