Chuyển đến nội dung
全身

quánshēn

Hán Việt: TOÀN THÂN

HSK4

1Danh từ

  1. toàn thân
  2. cả người
  3. toàn thân, khắp người

Ví dụ

  1. 跑完步后我全身都是汗。

    Pǎo wán bù hòu wǒ quánshēn dōu shì hàn.

    Chạy bộ xong toàn thân tôi đầy mồ hôi.

  2. 他工作了一整天,感觉全身酸痛。

    Tā gōngzuò le yì zhěng tiān, gǎnjué quánshēn suāntòng.

    Anh ấy làm việc cả ngày, cảm thấy cả người đau nhức.

  3. 她出门前照了照全身镜。

    Tā chūmén qián zhào le zhào quánshēnjìng.

    Trước khi ra ngoài cô ấy soi gương toàn thân.

  4. 跑完步之后,他感觉全身都出了很多汗。

    Pǎo wán bù zhīhòu, tā gǎnjué quánshēn dōu chūle hěn duō hàn.

    Sau khi chạy bộ xong, anh ấy thấy khắp người toát đầy mồ hôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 全身酸痛 quánshēn suāntòngtoàn thân đau nhức
  • 全身无力 quánshēn wúlìtoàn thân mệt lử/kiệt sức
  • 全身发抖 quánshēn fādǒutoàn thân run rẩy
  • 全身镜 quánshēnjìnggương toàn thân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人的整个身体。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

全身 + 都/是 + N/Adj

Biểu thị trạng thái bao trùm cả cơ thể. VD: 我全身都湿了。– Người tôi ướt sũng rồi.

全身心 + V

Biểu thị dồn hết tâm sức vào việc gì. VD: 全身心投入工作 – Hết lòng dồn sức cho công việc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

全
身

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “全身” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1