1Danh từ
- bánh nguyên tiêu
- bánh trôi nước
- Tết Nguyên Tiêu (đêm rằm tháng Giêng)
Ví dụ
Yuánxiāojié nà tiān, quán jiārén yìqǐ chī yuánxiāo.
Vào ngày Tết Nguyên Tiêu, cả nhà cùng nhau ăn bánh trôi.
Zhēngyuè shíwǔ nào yuánxiāo.
Rằm tháng Giêng náo nhiệt đón Tết Nguyên Tiêu.
Běifāngrén guòjié xǐhuan zhǔ yuánxiāo chī.
Người miền Bắc thích luộc bánh nguyên tiêu ăn dịp lễ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
农历正月十五日;也指元宵节吃的糯米粉做成的球状食品。
Ghi chú: Ở miền Bắc gọi là 元宵 (lắc bột bên ngoài), miền Nam gọi là 汤圆 (nặn vỏ bọc nhân).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
过 + 元宵节 / 闹 + 元宵
Dùng biểu thị việc đón Tết rằm tháng Giêng với các hoạt động rước đèn, múa lân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “元宵” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
