Chuyển đến nội dung
一月

yīyuè

Danh từ

HSK1Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. tháng một
  2. tháng giêng

Ví dụ

  1. 一月通常是一年中最冷的时候。

    Yīyuè tōngcháng shì yì nián zhōng zuì lěng de shíhou.Tháng một thường là lúc lạnh nhất trong năm.

  2. 我们打算一月去北方看雪。

    Wǒmen dǎsuan yīyuè qù běifāng kàn xuě.Chúng tôi dự định tháng một sẽ đi miền bắc ngắm tuyết.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一月一日 yīyuè yī rìngày mồng một tháng một
  • 一月中旬 yīyuè zhōngxúngiữa tháng một
  • 一月底 yīyuè dǐcuối tháng một
  • 一月初 yīyuè chūđầu tháng một

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

公历一年的第一个月。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 一月 / 一月 + 时间 / 行动

Chỉ mốc thời gian vào tháng một.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

一
月

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “一月” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1