1Danh từ
- anh em
Ví dụ
Tāmen liǎ shì qīn xiōngdì.
Hai người họ là anh em ruột.
Dàjiā dōu shì hǎo xiōngdì, hùxiāng bāngzhù shì yīnggāi de.
Mọi người đều là anh em tốt, giúp đỡ lẫn nhau là điều nên làm.
Nǐ jiālǐ yǒu jǐ gè xiōngdì jiěmèi?
Gia đình bạn có mấy anh chị em?
Tāmen suīrán bú shì qīnshēng xiōngdì, dàn gǎnqíng bǐ qīn xiōngdì hái hǎo.
Họ tuy không phải anh em ruột nhưng tình cảm còn thân hơn cả anh em ruột thịt.
Tāmen liǎng xiōngdì zhǎng de hěn xiàng, gǎnqíng yě tèbié hǎo.
Hai anh em họ trông rất giống nhau, tình cảm cũng vô cùng gắn bó.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
哥哥和弟弟;泛指同辈男性。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 和 B 是 (亲) 兄弟
Dùng để chỉ mối quan hệ anh em ruột thịt hoặc anh em thân thiết giữa A và B.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
