Chuyển đến nội dung
兄弟

xiōngdì

Hán Việt: HUYNH ĐỆ

HSK4Lượng từ: 位、个、对

1Danh từ

  1. anh em

Ví dụ

  1. 他们俩是亲兄弟。

    Tāmen liǎ shì qīn xiōngdì.

    Hai người họ là anh em ruột.

  2. 大家都是好兄弟,互相帮助是应该的。

    Dàjiā dōu shì hǎo xiōngdì, hùxiāng bāngzhù shì yīnggāi de.

    Mọi người đều là anh em tốt, giúp đỡ lẫn nhau là điều nên làm.

  3. 你家里有几个兄弟姐妹?

    Nǐ jiālǐ yǒu jǐ gè xiōngdì jiěmèi?

    Gia đình bạn có mấy anh chị em?

  4. 他们虽然不是亲生兄弟,但感情比亲兄弟还好。

    Tāmen suīrán bú shì qīnshēng xiōngdì, dàn gǎnqíng bǐ qīn xiōngdì hái hǎo.

    Họ tuy không phải anh em ruột nhưng tình cảm còn thân hơn cả anh em ruột thịt.

  5. 他们两兄弟长得很像,感情也特别好。

    Tāmen liǎng xiōngdì zhǎng de hěn xiàng, gǎnqíng yě tèbié hǎo.

    Hai anh em họ trông rất giống nhau, tình cảm cũng vô cùng gắn bó.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 兄弟姐妹 xiōngdì jiěmèianh chị em
  • 亲兄弟 qīn xiōngdìanh em ruột
  • 拜把子兄弟 bàibǎzi xiōngdìanh em kết nghĩa
  • 称兄道弟 chēngxiōng dàodìxưng huynh gọi đệ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哥哥和弟弟;泛指同辈男性。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 和 B 是 (亲) 兄弟

Dùng để chỉ mối quan hệ anh em ruột thịt hoặc anh em thân thiết giữa A và B.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

兄
弟

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1