Chuyển đến nội dung
免疫

miǎnyì

Hán Việt: MIỄN DỊCH

Động từTính từ

HSK6

1Động từ

  1. miễn dịch (y học)

Ví dụ

  1. 接种疫苗可以使人体产生免疫力。

    Jiēzhòng yìmiáo kěyǐ shǐ réntǐ chǎnshēng miǎnyìlì.Tiêm chủng vắc-xin có thể giúp cơ thể người sinh ra khả năng miễn dịch.

  2. 人体自身的免疫系统能抵御病毒。

    Réntǐ zìshēn de miǎnyì xìtǒng néng dǐyù bìngdú.Hệ miễn dịch của bản thân cơ thể người có thể chống lại vi-rút.

2Tính từ

  1. miễn nhiễm
  2. không bị ảnh hưởng

Ví dụ

  1. 面对金钱诱惑,很少有人能够免疫。

    Miànduì jīnqián yòuhuò, hěn shǎo yǒurén nénggòu miǎnyì.Đối mặt với sự cám dỗ của tiền bạc, rất ít người có thể miễn nhiễm.

  2. 她对这种甜言蜜语早已免疫了。

    Tā duì zhè zhǒng tiányányǔyǔ zǎoyǐ miǎnyì le.Cô ấy từ lâu đã miễn nhiễm với những lời đường mật kiểu này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 免疫力 miǎnyìlìsức đề kháng, khả năng miễn dịch
  • 免疫系统 miǎnyì xìtǒnghệ miễn dịch
  • 提高免疫力 tígāo miǎnyìlìnâng cao sức đề kháng
  • 终身免疫 zhōngshēn miǎnyìmiễn dịch trọn đời

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

生物体对抗病原体侵入而不发病的能力;泛指不受某种影响。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对……免疫

miễn nhiễm với cái gì (nghĩa đen hoặc bóng). VD: 他对批评已经免疫了。– Anh ấy đã miễn nhiễm với những lời phê bình rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

免
疫

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “免疫” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1