1Danh từ
- bệnh đậu mùa
Ví dụ
Tōngguò quánqiú pǔjí yìmiáo, tiānhuā yǐjīng bèi rénlèi chèdǐ xiāomiè le.Nhờ việc phổ cập vắc-xin trên toàn cầu, bệnh đậu mùa đã bị nhân loại triệt để tiêu diệt.
Tiānhuā céngjīng shì yì zhǒng zhìsǐlǜ jí gāo de chuánrǎnbìng.Đậu mùa từng là một căn bệnh truyền nhiễm có tỷ lệ tử vong cực kỳ cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
烈性传染病,由天花病毒引起,表现为高热、头痛、全身出疱疹,现已消灭。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患/得 + 天花
mắc bệnh đậu mùa. VD: 他小时候得过天花。– Hồi nhỏ anh ấy từng mắc bệnh đậu mùa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “天花” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
