1Danh từ
- đảng
- chính đảng
- nhóm
- phái
- bè lũ
Ví dụ
Tā shì qùnián jiārù Zhōngguó Gòngchǎndǎng de.
Anh ấy vào Đảng Cộng sản Trung Quốc năm ngoái.
jiédǎng-yíngsī
kết bè kéo cánh mưu lợi riêng
Wúlùn nǎ ge dǎngpài zhízhèng, dōu bìxū bǎ rénmín de lìyì fàng zài dì-yī wèi.
Bất kể đảng phái nào nắm quyền cũng đều phải đặt lợi ích của nhân dân lên hàng đầu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
政党;集团、同伙。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
加入 + Đảng/đảng phái
Biểu thị hành động tham gia vào một tổ chức chính trị. VD: 积极加入党组织。– Tích cực gia nhập tổ chức Đảng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “党” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
