1Danh từ
- đảng đối lập
- đảng không cầm quyền
Ví dụ
Zàiyědǎng duì zhízhèngdǎng de xīn zhèngcè tíchū le qiángliè pīpíng.Đảng đối lập đã đưa ra chỉ trích mạnh mẽ đối với chính sách mới của đảng cầm quyền.
Zhè cì xuǎnjǔ zhōng, zàiyědǎng huòdé le gèng duō de yìxí.Trong cuộc bầu cử lần này, đảng đối lập đã giành được nhiều ghế nghị viện hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
多党制国家中指没有执掌国家政权的政党。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在野党 + 反对/批评 + 执政党
Mẫu câu thông dụng trong tin tức chính trị, diễn tả việc đảng đối lập phản đối chính sách của đảng cầm quyền.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
