Chuyển đến nội dung
快要

kuàiyào

Hán Việt: KHOÁI YẾU

HSK2

1Phó từ

  1. sắp
  2. sắp sửa

Ví dụ

  1. 飞机快要起飞了。

    Fēijī kuàiyào qǐfēi le.

    Máy bay sắp cất cánh rồi.

  2. 电影快要开始了,请大家坐好。

    Diànyǐng kuàiyào kāishǐ le, qǐng dàjiā zuò hǎo.

    Phim sắp chiếu rồi, xin mời mọi người ngồi ngay ngắn.

  3. 快要考试了,我们要好好复习。

    Kuàiyào kǎoshì le, wǒmen yào hǎohāo fùxí.

    Sắp thi rồi, chúng ta phải ôn tập cho tốt.

  4. 天快要下雨了。

    Tiān kuàiyào xiàyǔ le.

    Trời sắp mưa rồi.

  5. 火车快要开了。

    Huǒchē kuàiyào kāi le.

    Tàu hỏa sắp chạy rồi.

2Adv

  1. sắp, sắp sửa

Ví dụ

  1. 快要下雨了,出门记得带伞。

    Kuàiyào xiàyǔ le, chūmén jìde dài sǎn.

    Trời sắp mưa rồi, ra ngoài nhớ mang theo ô nhé.

  2. 快要开学了。

    Kuàiyào kāixué le.

    Sắp khai giảng rồi.

    Trong bài: HSK2 · 考得怎么样? – Thi thế nào rồi?

  3. 她快要生产了。

    Tā kuàiyào shēngchǎn le.

    Cô ấy sắp sinh rồi.

    Từ mục 生产

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 快要下雨 kuàiyào xiàyǔsắp mưa
  • 快要毕业 kuàiyào bìyèsắp tốt nghiệp
  • 快要到了 kuàiyào dào lesắp đến rồi
  • 快要结束 kuàiyào jiéshùsắp kết thúc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示在很短的时间以内就要发生。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

快要 + động từ + 了

Biểu thị một động tác hoặc trạng thái sắp xảy ra ngay (thường không đi cùng từ chỉ thời gian cụ thể phía trước). VD: 新年快要到了。– Năm mới sắp đến rồi.

要 / 快 / 快要 / 就要……了

Cấu trúc dùng để biểu thị một hành vi hoặc sự việc sắp sửa xảy ra trong tương lai gần (sắp... rồi). Lưu ý: Nếu trong câu có trạng ngữ chỉ thời gian cụ thể (như ngày mai, tuần sau, 8 giờ...), ta chỉ được dùng “就要……了” hoặc “要……了”, tuyệt đối không dùng “快……了” hay “快要……了”.

快要开学了。 – Sắp khai giảng rồi.

电影快开始了。 – Phim sắp bắt đầu rồi.

Bài học: HSK2 · 考得怎么样? – Thi thế nào rồi?

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

快
要

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1