Chuyển đến nội dung
六月

liùyuè

Danh từ

HSK1Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. tháng sáu
  2. tháng 6

Ví dụ

  1. 六月的天气渐渐热起来了。

    Liùyuè de tiānqì jiànjiàn rè qǐlái le.Thời tiết tháng sáu dần nóng lên rồi.

  2. 高考通常在六月举行。

    Gāokǎo tōngcháng zài liùyuè jǔxíng.Kỳ thi đại học thường được tổ chức vào tháng sáu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 六月初 liùyuè chūđầu tháng sáu
  • 六月底 liùyuè dǐcuối tháng sáu
  • 六月中旬 liùyuè zhōngxúngiữa tháng sáu
  • 六一儿童节 liù-yī értóngjiéngày Quốc tế Thiếu nhi 1/6

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

公历一年的第六个月份。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 六月(份)

Chỉ mốc thời gian diễn ra sự việc trong tháng sáu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

六
月

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1