Chuyển đến nội dung
兰花蘭花

lánhuā

Hán Việt: LAN HOA

Danh từ

HSK6Lượng từ: 朵、株、盆

1Danh từ

  1. hoa lan

Ví dụ

  1. 阳台上养了几盆兰花。

    Yángtái shang yǎngle jǐ pén lánhuā.Trên ban công có trồng mấy chậu hoa lan.

  2. 这种兰花散发出一股淡淡的清香。

    Zhè zhǒng lánhuā sànfā chū yì gǔ dàndàn de qīngxiāng.Loài hoa lan này tỏa ra một mùi hương thoang thoảng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一盆兰花 yì pén lánhuāmột chậu hoa lan
  • 养兰花 yǎng lánhuātrồng hoa lan
  • 兰花香 lánhuā xiānghương hoa lan
  • 兰花展 lánhuā zhǎntriển lãm hoa lan
  • 观赏兰花 guānshǎng lánhuāngắm hoa lan

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

多年生草本植物,花有香味,常供观赏。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一盆/株/朵 + 兰花

Lượng từ dùng cho cả chậu là 盆, cả cây là 株, từng bông hoa là 朵. VD: 他送了我一株兰花。– Anh ấy tặng tôi một cây hoa lan.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

兰
花

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “兰花” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1