1Danh từ
- viện dưỡng lão
- nhà dưỡng lão
Ví dụ
Zhōumò yǒu xǔduō zhìyuànzhě qù yǎnglǎoyuàn tànwàng lǎorén.Cuối tuần có rất nhiều tình nguyện viên đến viện dưỡng lão thăm nom các cụ già.
Zhè jiā yǎnglǎoyuàn de shèshī hěn qíquán, fúwù yě hěn zhōudào.Cơ sở vật chất của viện dưỡng lão này rất đầy đủ, dịch vụ cũng chu đáo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
专门收养老年人的社会福利机构。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……送进/送去 + 养老院
đưa ai vào viện dưỡng lão. VD: 他把爷爷送进了养老院。– Anh ấy đưa ông nội vào viện dưỡng lão.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
