1Danh từ
- vũ khí đạn dược
- quân hỏa
Ví dụ
Jǐngfāng cháhuò le yí dà pī zǒusī jūnhuǒ.
Cảnh sát đã thu giữ một lượng lớn vũ khí đạn dược buôn lậu.
Zhè jiā gōngsī cóngshì héfǎ de jūnhuǒ màoyì.
Công ty này tham gia buôn bán vũ khí hợp pháp.
Zhànluàn dìqū jīngcháng yǒu dàliàng jūnhuǒ liúrù.
Khu vực chiến sự thường có một lượng lớn vũ khí đạn dược tuồn vào.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指用于战争的武器、弹药等装备的总称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
走私 / 贩卖 + 军火
buôn lậu / buôn bán vũ khí. VD: 贩卖军火是违法的。– Buôn bán vũ khí là phạm pháp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “军火” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
