1Danh từ
- mưa đá
Ví dụ
Zuówǎn xià le yì chǎng dà bīngbáo, zá huài le bù shǎo qìchē.Tối qua rơi một trận mưa đá lớn, làm hỏng không ít xe hơi.
Tū jiàng bīngbáo gěi dāngdì nóngzuòwù zàochéng le yánzhòng sǔnshī.Mưa đá bất ngờ trút xuống đã gây thiệt hại nghiêm trọng cho hoa màu địa phương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从对流云中降落的固态降水,为圆球形或不规则冰块。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
下 + 冰雹
Động từ kết hợp biểu thị hiện tượng mưa đá rơi xuống.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
