1Động từ
- xuất viện
- ra viện
- xuất viện, ra viện
Ví dụ
Yīshēng shuō tā xià zhōu jiù kěyǐ chūyuàn le.
Bác sĩ nói tuần sau anh ấy có thể xuất viện rồi.
Tīngshuō míngtiān Xiǎo Lǐ chūyuàn, wǒmen qù kànkan tā ba.
Nghe nói ngày mai Tiểu Lý xuất viện, chúng ta đi thăm cậu ấy nhé.
Bìng hǎo le cái néng chūyuàn.
Khỏi bệnh rồi mới được xuất viện.
Tā de shēntǐ wánquán hǎo le, míngtiān jiù néng chūyuàn.
Sức khỏe anh ấy đã hồi phục hoàn toàn, ngày mai là có thể xuất viện rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
病人病好或病情稳定后离开医院。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
[ai đó] + 能 / 可以 + 出院了
Ai đó có thể xuất viện rồi. VD: 他的身体恢复得很好,明天就能出院了。– Sức khỏe anh ấy hồi phục rất tốt, ngày mai là xuất viện được rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
