Chuyển đến nội dung
出院

chūyuàn

Hán Việt: XUẤT VIỆN

HSK3Lượng từ: 次

1Động từ

  1. xuất viện
  2. ra viện
  3. xuất viện, ra viện

Ví dụ

  1. 医生说他下周就可以出院了。

    Yīshēng shuō tā xià zhōu jiù kěyǐ chūyuàn le.

    Bác sĩ nói tuần sau anh ấy có thể xuất viện rồi.

  2. 听说明天小李出院,我们去看看他吧。

    Tīngshuō míngtiān Xiǎo Lǐ chūyuàn, wǒmen qù kànkan tā ba.

    Nghe nói ngày mai Tiểu Lý xuất viện, chúng ta đi thăm cậu ấy nhé.

  3. 病好了才能出院。

    Bìng hǎo le cái néng chūyuàn.

    Khỏi bệnh rồi mới được xuất viện.

  4. 他的身体完全好了,明天就能出院。

    Tā de shēntǐ wánquán hǎo le, míngtiān jiù néng chūyuàn.

    Sức khỏe anh ấy đã hồi phục hoàn toàn, ngày mai là có thể xuất viện rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 准备出院 zhǔnbèi chūyuànchuẩn bị xuất viện
  • 办理出院 bànlǐ chūyuànlàm thủ tục xuất viện
  • 可以出院 kěyǐ chūyuàncó thể xuất viện
  • 出院手续 chūyuàn shǒuxùthủ tục xuất viện

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

病人病好或病情稳定后离开医院。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

[ai đó] + 能 / 可以 + 出院了

Ai đó có thể xuất viện rồi. VD: 他的身体恢复得很好,明天就能出院了。– Sức khỏe anh ấy hồi phục rất tốt, ngày mai là xuất viện được rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

出
院

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1